Thuê Xe Đi Tỉnh là một trong những công ty cung cấp dịch vụ cho thuê xe 29 chỗ TP.HCM hàng đầu. Với sự chuyên nghiệp, chất lượng xe luôn được đảm bảo, dịch vụ của chúng tôi đáp ứng mọi nhu cầu từ cá nhân đến đoàn thể, doanh nghiệp. Xe 29 chỗ là lựa chọn lý tưởng cho các chuyến du lịch gia đình, đoàn thể, các sự kiện lớn, hoặc các tour du lịch liên tỉnh.

Tổng quan dịch vụ cho thuê xe 29 chỗ tại TPHCM
Xe 29 chỗ là dòng xe trung, phù hợp cho đoàn 15–28 người. Đây là giải pháp lý tưởng khi cần di chuyển tập thể nhưng vẫn muốn tiết kiệm chi phí so với xe 45 chỗ.
Dịch vụ thuê xe 29 chỗ phục vụ:
- Du lịch công ty
- Team building
- Học sinh – sinh viên
- Đưa đón nhân viên
- Đám cưới – sự kiện
- Hành hương – lễ hội

Bảng giá thuê xe du lịch 29 chỗ tại TP.HCM
Bảng giá thuê xe 29 chỗ tại TP.HCM tùy thuộc vào nhiều yếu tố như quãng đường di chuyển, thời gian thuê xe, loại xe và các dịch vụ bổ sung. Dưới đây là bảng giá tham khảo:
| Địa Điểm | |||
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | Thời Gian | KM | Xe 29 chỗ |
| Sân bay | 4h | 20 | 2.200.000 |
| City tour | 4h | 50 | 3.500.000 |
| City tour | 8h | 100 | 4.500.000 |
| Củ Chi | 1 ngày | 80 | 4.500.000 |
| Cần Giờ | 1 ngày | 110 | 4.500.000 |
| Cần Giờ | 2 ngày 1 đêm | 110 | 8.500.000 |
| Bình Dương | Thời Gian | KM | Xe 29 chỗ |
| Dĩ An | 1 ngày | 50 | 4.500.000 |
| KDL Thuỷ Châu | 1 ngày | 50 | 4.500.000 |
| Thủ Dầu Một | 1 ngày | 80 | 4.500.000 |
| Đại Nam | 1 ngày | 80 | 4.500.000 |
| Tân Uyên | 1 ngày | 100 | 4.500.000 |
| Bến Cát | 1 ngày | 100 | 4.500.000 |
| Phú Giáo | 1 ngày | 130 | 5.000.000 |
| Bàu Bàng | 1 ngày | 140 | 5.000.000 |
| Dầu Tiếng | 1 ngày | 170 | 5.000.000 |
| Bình Phước | 1 ngày | KM | Xe 29 chỗ |
| Chơn Thành | 1 ngày | 180 | 5.000.000 |
| Đồng Xoài | 1 ngày | 210 | 5.000.000 |
| Bình Long | 1 ngày | 240 | 5.500.000 |
| Lộc Ninh | 1 ngày | 260 | 6.000.000 |
| Bù Đăng | 1 ngày | 300 | 6.000.000 |
| Phước Long | 1 ngày | 300 | 6.000.000 |
| Bù Đốp | 1 ngày | 360 | 6.000.000 |
| Bù Gia Mập | 1 ngày | 400 | 6.000.000 |
| Tây Ninh | Thời Gian | KM | Xe 29 chỗ |
| Trảng Bàng | 1 ngày | 100 | 4.500.000 |
| Cửa khẩu Mộc Bài | 1 ngày | 150 | 4.500.000 |
| Gò Dầu | 1 ngày | 130 | 4.500.000 |
| Thành phố Tây Ninh | 1 ngày | 200 | 6.000.000 |
| Toà thánh Tây Ninh | 1 ngày | 200 | 6.000.000 |
| Long Hoa | 1 ngày | 200 | 6.000.000 |
| Dương Minh Châu | 1 ngày | 200 | 6.000.000 |
| Núi Bà Đen | 1 ngày | 200 | 6.000.000 |
| Tân Châu | 1 ngày | 250 | 6.000.000 |
| Tân Biên | 1 ngày | 260 | 6.000.000 |
| Đồng Nai | Thời Gian | KM | Xe 29 chỗ |
| Biên Hòa | 1 ngày | 60 | 4.500.000 |
| Nhơn Trạch | 1 ngày | 100 | 4.500.000 |
| Làng Tre Việt | 1 ngày | 70 | 4.500.000 |
| Long Thành | 1 ngày | 80 | 4.500.000 |
| Trảng Bom | 1 ngày | 100 | 4.500.000 |
| Trị An | 1 ngày | 140 | 5.000.000 |
| Long Khánh | 1 ngày | 150 | 5.000.000 |
| Thống Nhất | 1 ngày | 150 | 5.000.000 |
| Cẩm Mỹ | 1 ngày | 130 | 4.500.000 |
| Núi Chúa Chan | 1 ngày | 180 | 6.000.000 |
| Xuân Lộc | 1 ngày | 200 | 6.000.000 |
| Định Quán | 1 ngày | 200 | 6.000.000 |
| Tân Phú | 1 ngày | 300 | 6.500.000 |
| Thác Giang Điền | 1 ngày | 80 | 4.500.000 |
| Nam Cát Tiên | 1 ngày | 300 | 6.500.000 |
| Vũng Tàu | Thời Gian | KM | Xe 29 chỗ |
| Phú Mỹ | 1 ngày | 110 | 4.500.000 |
| Tân Thành | 1 ngày | 120 | 4.500.000 |
| Bà Rịa | 1 ngày | 150 | 4.500.000 |
| Châu Đức | 1 ngày | 140 | 4.500.000 |
| Long Hải | 1 ngày | 180 | 5.500.000 |
| Long Hải | 2 ngày 1 đêm | 180 | 8.000.000 |
| Vũng Tàu | 1 ngày | 200 | 5.500.000 |
| Vũng Tàu | 2 ngày 1 đêm | 200 | 8.000.000 |
| Hồ Tràm | 1 ngày | 220 | 5.000.000 |
| Hồ Tràm | 2 ngày 1 đêm | 220 | 8.000.000 |
| Hồ Cốc | 1 ngày | 220 | 5.000.000 |
| Hồ Cốc | 2 ngày 1 đêm | 220 | 8.000.000 |
| Hodata | 2 ngày 1 đêm | 260 | 8.000.000 |
| Bình Châu | 1 ngày | 230 | 5.000.000 |
| Xuyên Mộc | 1 ngày | 200 | 5.000.000 |
| Long An | Thời Gian | KM | Xe 29 chỗ |
| Bến Lức | 1 ngày | 70 | 4.500.000 |
| Đức Hòa | 1 ngày | 70 | 4.500.000 |
| Tân An | 1 ngày | 110 | 4.500.000 |
| Đức Huệ | 1 ngày | 120 | 4.500.000 |
| Tân Thạnh | 1 ngày | 200 | 5.500.000 |
| Mộc Hóa | 1 ngày | 240 | 5.500.000 |
| Vĩnh Hưng | 1 ngày | 270 | 6.000.000 |
| Tân Hưng | 1 ngày | 300 | 6.500.000 |
| Thạnh Hoá | 1 ngày | 200 | 5.500.000 |
| Cần Đước | 1 ngày | 70 | 4.500.000 |
| Cần Giuộc | 1 ngày | 50 | 4.500.000 |
| Châu Thành | 1 ngày | 140 | 4.500.000 |
| Tân Trụ | 1 ngày | 110 | 4.500.000 |
| Thủ Thừa | 1 ngày | 100 | 4.500.000 |
| Đồng Tháp | Thời Gian | KM | Xe 29 chỗ |
| Cao Lãnh | 1 ngày | 300 | 6.500.000 |
| Sa Đéc | 1 ngày | 300 | 6.500.000 |
| Hồng Ngự | 1 ngày | 360 | 7.000.000 |
| Thanh Bình | 1 ngày | 320 | 6.500.000 |
| Tân Hồng | 1 ngày | 360 | 7.000.000 |
| Lai Vung | 1 ngày | 320 | 6.500.000 |
| Tháp Mười | 1 ngày | 240 | 5.500.000 |
| Tam Nông | 1 ngày | 350 | 7.000.000 |
| Lấp Vò | 1 ngày | 320 | 6.500.000 |
| Tiền Giang | Thời Gian | KM | Xe 29 chỗ |
| Gò Công | 1 ngày | 110 | 4.500.000 |
| Mỹ Tho | 1 ngày | 150 | 4.500.000 |
| Châu Thành | 1 ngày | 160 | 5.000.000 |
| Chợ Gạo | 1 ngày | 160 | 5.000.000 |
| Cai Lậy | 1 ngày | 180 | 5.500.000 |
| Cái Bè | 1 ngày | 220 | 5.500.000 |
| Mỹ Thuận | 1 ngày | 260 | 6.000.000 |
| Tân Phước | 1 ngày | 140 | 4.500.000 |
| Bến Tre | Thời Gian | KM | Xe 29 chỗ |
| KDL Lan Vương | 1 ngày | 160 | 5.000.000 |
| Thành phố Bến Tre | 1 ngày | 180 | 5.500.000 |
| Giồng Trôm | 1 ngày | 210 | 5.500.000 |
| Mỏ Cày Nam | 1 ngày | 250 | 6.000.000 |
| Mỏ Cày Bắc | 1 ngày | 220 | 5.500.000 |
| Bình Đại | 1 ngày | 250 | 6.000.000 |
| Ba Tri | 1 ngày | 250 | 6.000.000 |
| Thạnh Phú | 1 ngày | 280 | 6.500.000 |
| An Giang | Thời Gian | KM | Xe 29 chỗ |
| Long Xuyên | 1 ngày | 380 | 7.500.000 |
| Chợ Mới | 1 ngày | 380 | 7.500.000 |
| Tân Châu | 1 ngày | 420 | 8.000.000 |
| Tri Tôn | 1 ngày | 500 | 9.000.000 |
| Châu Đốc | 2 ngày 1 đêm | 500 | 10.000.000 |
| Châu Đốc – Cần Thơ | 3 ngày 2 đêm | 750 | 15.000.000 |
| Châu Đốc | 1 ngày 1 đêm | 450 | 9.000.000 |
| Cần Thơ | Thời Gian | KM | Xe 29 chỗ |
| Khu du lịch Mỹ Khánh | 1 ngày | 350 | 7.000.000 |
| Cần Thơ | 1 ngày | 350 | 7.000.000 |
| Cần Thơ | 2 ngày 1 đêm | 350 | 8.000.000 |
| Ô Môn | 1 ngày | 380 | 7.500.000 |
| Thốt Nốt | 1 ngày | 380 | 7.500.000 |
| Vĩnh Thạnh | 1 ngày | 380 | 7.500.000 |
| Cờ Đỏ | 1 ngày | 400 | 8.000.000 |
| Phong Điền | 1 ngày | 360 | 7.500.000 |
| Thới Lai | 1 ngày | 400 | 8.000.000 |
| Vĩnh Long | Thời Gian | KM | Xe 29 chỗ |
| Thành phố Vĩnh Long | 1 ngày | 270 | 6.000.000 |
| Tam Bình | 1 ngày | 300 | 6.500.000 |
| Mang Thít | 1 ngày | 300 | 6.500.000 |
| Vũng Liêm | 1 ngày | 300 | 6.500.000 |
| Trà Ôn | 1 ngày | 340 | 6.500.000 |
| Bình Minh | 1 ngày | 320 | 6.500.000 |
| Bình Tân | 1 ngày | 300 | 6.500.000 |
| Trà Vinh | Thời Gian | KM | Xe 29 chỗ |
| Thành phố Trà Vinh | 1 ngày | 260 | 6.000.000 |
| Tiểu Cần | 1 ngày | 300 | 6.500.000 |
| Trà Cú | 1 ngày | 340 | 6.500.000 |
| Duyên Hải | 1 ngày | 380 | 6.500.000 |
| Càng Long | 1 ngày | 260 | 6.000.000 |
| Cầu Kè | 1 ngày | 300 | 6.500.000 |
| Kiên Giang | Thời Gian | KM | Xe 29 chỗ |
| Rạch Giá | 1 ngày | 500 | 9.000.000 |
| Rạch Giá | 2 ngày 1 đêm | 500 | 10.000.000 |
| Hà Tiên | 1 ngày | 650 | 10.000.000 |
| Hà Tiên | 2 ngày 1 đêm | 650 | 13.500.000 |
| Hà Tiên | 3 ngày 2 đêm | 650 | 15.000.000 |
| Giồng Riềng | 1 ngày | 500 | 9.000.000 |
| Vĩnh Thuận | 1 ngày | 600 | 10.000.000 |
| U Minh Thượng | 1 ngày | 600 | 10.000.000 |
| Rạch Sỏi | 1 ngày | 500 | 9.000.000 |
| Kiên Lương | 1 ngày | 600 | 10.000.000 |
| Hậu Giang | Thời Gian | KM | Xe 29 chỗ |
| Vị Thanh | 1 ngày | 450 | 4.500.000 |
| Long Mỹ | 1 ngày | 480 | 4.800.000 |
| Ngã Bảy Phụng Hiệp | 1 ngày | 400 | 4.000.000 |
| Vị Thuỷ | 1 ngày | 400 | 4.000.000 |
| Sóc Trăng | Thời Gian | KM | Xe 29 chỗ |
| Thành phố Sóc Trăng | 1 ngày | 450 | 8.500.000 |
| Trần Đề | 1 ngày | 500 | 9.000.000 |
| Kế Sách | 1 ngày | 400 | 8.500.000 |
| Ngã Năm | 1 ngày | 500 | 9.000.000 |
| Mỹ Xuyên | 1 ngày | 500 | 9.000.000 |
| Thạnh Trị | 1 ngày | 500 | 9.000.000 |
| Bạc Liêu | Thời Gian | KM | Xe 29 chỗ |
| Thành phố Bạc Liêu | 1 ngày | 500 | 8.500.000 |
| Mẹ Nam Hải | 2 ngày 1 đêm | 550 | 12.000.000 |
| Cha Diệp | 2 ngày 1 đêm | 600 | 12.000.000 |
| Giá Rai | 2 ngày 1 đêm | 600 | 12.000.000 |
| Cà Mau | Thời Gian | KM | Xe 29 chỗ |
| Thành phố Cà Mau | 2 ngày 1 đêm | 650 | 13.000.000 |
| Khánh Hoà | Thời Gian | KM | Xe 29 chỗ |
| Cam Ranh | 2 ngày 1 đêm | 800 | 16.000.000 |
| Cam Ranh | 3 ngày 2 đêm | 850 | 18.000.000 |
| Nha Trang | 3 ngày 2 đêm | 1100 | 18.000.000 |
| Nha Trang | 4 ngày 3 đêm | 1200 | 21.500.000 |
| Nha Trang – Đà Lạt | 4 ngày 3 đêm | 1200 | 22.000.000 |
| Nha Trang – Đà Lạt | 5 ngày 4 đêm | 1300 | 25.000.000 |
| Ninh Thuận | Thời Gian | KM | Xe 29 chỗ |
| Ninh Chữ – Vĩnh Hy | 2 ngày 1 đêm | 800 | 15.000.000 |
| Ninh Chữ – Vĩnh Hy | 3 ngày 2 đêm | 850 | 17.000.000 |
| Bác Ái | 2 ngày 1 đêm | 750 | 15.000.000 |
| Bình Thuận | Thời Gian | KM | Xe 29 chỗ |
| Hàm Tân | 1 ngày | 270 | 6.500.000 |
| Lagi | 1 ngày | 320 | 6.500.000 |
| Coco Beach | 2 ngày 1 đêm | 300 | 8.000.000 |
| Thầy Thím Cổ Thạch | 2 ngày 1 đêm | 550 | 14.500.000 |
| Tánh Linh | 1 ngày | 300 | 6.500.000 |
| Phan Thiết | 1 ngày | 400 | 7.000.000 |
| Mũi Né | 2 ngày 1 đêm | 480 | 9.000.000 |
| Mũi Né | 3 ngày 2 đêm | 580 | 11.000.000 |
| Đức Linh | 1 ngày | 250 | 6.500.000 |
| Tuy Phong | 1 ngày | 550 | 10.500.000 |
| Lâm Đồng | Thời Gian | KM | Xe 29 chỗ |
| Đà Lạt | 2 ngày 1 đêm | 750 | 16.000.000 |
| Đà Lạt | 3 ngày 2 đêm | 800 | 18.000.000 |
| Bảo Lộc | 1 ngày | 400 | 7.000.000 |
| Madagui | 1 ngày | 280 | 6.500.000 |
| Madagui | 2 ngày 1 đêm | 300 | 8.500.000 |
| Đức Trọng | 1 ngày | 500 | 7.000.000 |
| Gia Lai | Thời Gian | KM | Xe 29 chỗ |
| Pleiku | 2 ngày 2 đêm | 1000 | 20.000.000 |
| An Khê | 2 ngày 2 đêm | 1100 | 22.000.000 |
| Kon Tum | Thời Gian | KM | Xe 29 chỗ |
| Thành phố Kon Tum | 2 ngày 2 đêm | 1200 | 22.000.000 |
| Đắk Lắk | Thời Gian | KM | Xe 29 chỗ |
| Buôn Mê Thuột | 3 ngày 2 đêm | 900 | 18.000.000 |
| Buôn Mê Thuột | 4 ngày 3 đêm | 1000 | 21.500.000 |
| Đắk Nông | Thời Gian | KM | Xe 29 chỗ |
| Gia Nghĩa | 1 ngày | 450 | 8.500.000 |
| Đắk Mil | 2 ngày 1 đêm | 600 | 15.000.000 |
| Phú Yên | Thời Gian | KM | Xe 29 chỗ |
| Tuy Hoà | 3 ngày 3 đêm | 1200 | 22.000.000 |
| Bình Định | Thời Gian | KM | Xe 29 chỗ |
| Quy Nhơn | 3 ngày 3 đêm | 1300 | 23.000.000 |
| Quảng Ngãi | Thời Gian | KM | Xe 29 chỗ |
| Thành phố Quảng Ngãi | 3 ngày 3 đêm | 1600 | 30.000.000 |
| Đà Nẵng | Thời Gian | KM | Xe 29 chỗ |
| Thành phố Đà Nẵng | 4 ngày 4 đêm | 2000 | 44.000.000 |
| Huế | Thời Gian | KM | Xe 29 chỗ |
| Thành phố Huế | 4 ngày 4 đêm | 2100 | 44.000.000 |
Lưu ý:
Mức giá có thể thay đổi dựa vào nhu cầu của khách hàng và các dịp lễ tết. Chúng tôi luôn có các chương trình khuyến mãi và ưu đãi hấp dẫn dành cho các hợp đồng thuê xe dài hạn hoặc khách hàng thuê xe thường xuyên.

Xem thêm: dịch vụ cho thuê xe 4 chỗ TPHCM
Vì sao nên thuê xe 29 chỗ?
Tối ưu chi phí cho đoàn
So với thuê nhiều xe nhỏ, thuê 1 xe 29 chỗ giúp tiết kiệm đáng kể.
Di chuyển đồng bộ
Cả đoàn đi chung một xe, dễ quản lý và không bị tách đoàn.
Khoang hành lý rộng
Phù hợp chuyến đi dài ngày.
Linh hoạt nhiều tuyến đường
Xe có thể di chuyển nội thành, đi tỉnh, đi tour dài ngày.
Các dòng xe 29 chỗ phổ biến hiện nay
Thaco Town
Dòng xe được thuê nhiều nhất.
Ưu điểm:
- Nội thất rộng
- Máy lạnh mạnh
- Ghế ngả thoải mái
Isuzu Samco
Dòng xe bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu.
Ưu điểm:
- Chạy êm
- Khoang hành lý lớn
- Phù hợp đường dài

Xem thêm: dịch vụ cho thuê xe 7 chỗ TPHCM
Nội thất tiện nghi trên xe 29 chỗ
- Ghế ngả bọc da
- Điều hòa mát sâu
- Rèm cửa chống nắng
- Hệ thống âm thanh
- Khoang hành lý lớn
Hành khách có thể nghỉ ngơi thoải mái trong suốt chuyến đi.
Xem thêm: dịch vụ cho thuê xe 16 chỗ TPHCM
Những khách hàng nên thuê xe 29 chỗ
Công ty tổ chức du lịch – team building
Xe phù hợp đoàn 20–25 người.
Trường học – sinh viên
Đi tham quan, dã ngoại.
Đoàn hành hương
Đi chùa, lễ hội.
Gia đình – họ hàng
Đi cưới hỏi, về quê, du lịch.
Các tuyến thuê xe 29 chỗ phổ biến
Tuyến biển
- Vũng Tàu
- Hồ Tràm
- Phan Thiết
- Nha Trang
Tuyến cao nguyên
- Đà Lạt
- Buôn Ma Thuột
Tuyến miền Tây
- Cần Thơ
- Châu Đốc
- Cà Mau
Tuyến hành hương
- Núi Bà Đen
- Miếu Bà Châu Đốc
Hình thức thuê xe 29 chỗ
Thuê theo ngày
8 giờ – 100 km.
Thuê đi tỉnh
1 chiều hoặc khứ hồi.
Thuê nhiều ngày
Tour du lịch dài ngày.
Thuê hợp đồng dài hạn
Đưa đón nhân viên.
Xem thêm: dịch vụ cho thuê xe limousine TPHCM
Xem thêm: dịch vụ cho thuê xe 45 chỗ TPHCM
Hệ thống đặt xe trực tuyến Thuê Xe Đi Tỉnh
Hãy liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để đặt dịch vụ cho thuê xe du lịch TPHCM và khám phá thành phố năng động này một cách tiện lợi và thú vị! Chúng tôi cam kết đáp ứng mọi nhu cầu của bạn và mang lại trải nghiệm vận chuyển tốt nhất cho bạn và nhóm của bạn.
Thông Tin Liên Hệ
Thuê Xe Đi Tỉnh – Dịch vụ cho thuê xe chuyên nghiệp với các dòng xe cao cấp, đa dạng, đáp ứng mọi nhu cầu di chuyển của bạn.
🌐 Website: thuexeditinh.vn
📧 Email: cskhhamytravel@gmail.com
📞 Hotline: (+84) 928 888 979
🏢 Công ty: CÔNG TY TNHH HAMY TRAVEL
🆔 MST: 3703014989
Thuê Xe Đi Tỉnh | Chuyên nghiệp – Uy tín – Đồng hành cùng bạn trên mọi nẻo đường! Kính chúc quý khách có được chuyến đi thuận lợi và hạnh phúc

