Dịch Vụ Cho Thuê Xe Ô Tô Du Lịch Huyện Nhà Bè TP.HCM
Chào mừng quý khách đến với dịch vụ cho thuê xe ô tô du lịch 4,7,16,29 chỗ tại Huyện Nhà Bè, Tp.Hồ Chí Minh do Hamy Travel cung cấp. Chúng tôi tự hào là một trong những đơn vị cho thuê xe ô tô du lịch uy tín với kinh nghiệm lâu năm trong nghề dịch vụ thuê xe, chúng tôi đảm bảo đem đến cho quý khách những dịch vụ chất lượng nhất, với chi phí tốt nhất.

dịch vụ cho thuê xe ô tô du lịch tại Huyện Nhà Bè
Chúng tôi chuyên cung cấp các dòng xe 4 chỗ, 7 chỗ, 16 chỗ, 29 chỗ đời mới, cùng với rất nhiều loại xe từ bình dân đến hạng sang. Cùng với rất nhiều loại dịch vụ thuê xe khác nhau để cho quý khách có thể dễ dàng lựa chọn được loại xe và dịch vụ đúng với yêu cầu thuê xe của bản thân

dịch vụ cho thuê xe 4,7,16,29 chỗ tại Huyện Nhà Bè
Các dòng xe 4,7,16,29 chỗ mà Hamy Travel đang cho thuê tại Huyện Nhà Bè
Các dòng xe 4 chỗ đang cho thuê tại Huyện Nhà Bè
Với xe 4 chỗ thì số người trở tối đa là 5 người tính cả tài xế. Rất thích hợp cho các chuyến đi du lịch, đi công tác, đi shopping,.. Các dòng xe 4 chỗ mà Hamy Travel đang cho thuê xe tại Huyện Nhà Bè: Honda Accord, Honda City, Kia Cerato, Toyota Camry, Mazda 3, Hyundai Elantra.

Các dòng xe 4 chỗ đang cho thuê tại Huyện Nhà Bè
Các dòng xe 7 chỗ đang cho thuê tại Huyện Nhà Bè
Với sức chứa tối đa lên tới 7 người tính cả tài xế, rất thích hợp cho việc đi du lịch cùng với gia đình, bàn bè, đồng nghiệp,…với thiết kế rộng hơn xe 4 chỗ sẽ tạo cho quý khách thoải mái khi ngồi. Chúng tôi cung cấp các dòng xe từ bình dân đến cao cấp: Ford Everest, Toyota Innova, Honda CR-V, Mazda CX-5, Kia Carnival, Peugeot Traveller.

Các dòng xe 7 chỗ đang cho thuê tại Huyện Nhà Bè
Các dòng xe 16 chỗ đang cho thuê tại Huyện Nhà Bè
Dòng xe 16 chỗ rất thích hợp dành cho những đoàn khách có số lượng người đông. Chúng tôi cung cấp cho guý khách 2 dòng xe là Ford Transit và Hyundai Solati 16 chỗ với thiết kế rộng rãi cùng trang bị đầy đủ các tiện ích giải trí giúp chuyến hành trình của quý khách thoái mái nhất.

Các dòng xe 16 chỗ đang cho thuê tại Huyện Nhà Bè
Các dòng xe 29 chỗ đang cho thuê tại Huyện Nhà Bè
Chúng tôi cung cấp các dòng xe 29 chỗ như: Samco Felix, Thaco Meadow TB85s, Thaco Garden 79S. Chúng tôi cung cấp hoàn toàn là những chiếc xe đời mới được trang bị đầy đủ tiện nghi như tivi, karaoke, hệ thống âm thanh, hệ thống điều hoà. Đảm bảo quý khách có một trải nghiệm khó quên khi sử dụng dịch vụ của chúng tôi

Các dòng xe 29 chỗ đang cho thuê tại Huyện Nhà Bè
Các loại dịch vụ thuê xe ô tô du lịch ở Huyện Nhà Bè do Hamy Travel cung cấp
Thuê xe ô tô theo ngày tại Huyện Nhà bè
Với dịch vụ thuê xe ô tô theo ngày, quý khách sẽ được xe đi theo phục vụ, giúp việc di chuyển được thuận tiện và nhanh chóng hơn. Dịch vụ còn giúp quý khách di chuyển được nhiều địa điểm trong một ngày để phục vụ yêu cầu cá nhân

Thuê xe ô tô theo ngày tại Huyện Nhà bè
Thuê xe ô tô theo tháng tại Huyện Nhà Bè
Đối với dịch vụ thuê xe theo tháng, chúng tôi đảm bảo cung cấp cho quý khách những loại xe tốt nhất, khi khặp sự cố như xe hỏng, xe cần bảo dưỡng, chúng tôi sẽ khác phục ngay lập tức. Cùng với phủ tục đơn giản, dễ dàng quý khách có thể thuê xe một cách dễ dàng.

Thuê xe ô tô theo tháng tại Huyện Nhà Bè
Thuê xe ô tô theo km và giờ tại Huyện Nhà Bè
Dịch vụ thuê xe theo km và giờ sẽ giúp quý khách tiết kiệm được tối đa chi phí thuê xe khi chi phí thuê xe được tính theo km quý khách đi và số giờ quý khách sử dụng.

Thuê xe ô tô theo km và giờ tại Huyện Nhà Bè
Thuê xe ô tô đi du lịch tại Huyện Nhà Bè
Với dịch vụ đi du lịch, chúng tôi xe lên lộ trình dựa vào những địa điểm mà khách hàng yêu cầu. Quý khách còn có thể yêu cầu xe phục vụ thêm các điểm du lịch khách, giúp khách hàng trải nghiệp được nhiều địa điểm du lịch hơn

Thuê xe ô tô đi du lịch tại Huyện Nhà Bè
Chi phí thê xe được tính dựa theo lộ trình và loại xe mà quý khách cung cấp. Để quý khách có thể dễ dàng hơn trong việc thuê xe chúng tôi sẽ cung cấp bảng giá cho quý khách tham khảo
Bảng giá thuê xe 4,7,16,29 chỗ Huyện Nhà Bè
STT | ĐỊA ĐIỂM | THỜI GIAN | KM | XE 4 CHỖ | XE 7 CHỖ | XE 16 CHỖ | XE 29 CHỖ |
I | Hồ Chí Minh | ||||||
1 | Sân Bay | 1 ngày | 10 | 400,001 | 500,001 | 600,001 | 1,200,001 |
2 | City tour (4tiếng/50km) | 1 ngày | 50 | 800,001 | 900,001 | 1,100,001 | 1,700,001 |
3 | City tour (8tiếng/100km) | 1 ngày | 100 | 1,000,001 | 1,100,001 | 1,400,001 | 2,500,001 |
4 | Củ Chi | 1 ngày | 100 | 1,000,001 | 1,100,001 | 1,400,001 | 2,500,001 |
5 | Cần Giờ | 1 ngày | 130 | 1,200,001 | 1,300,001 | 1,500,001 | 2,600,001 |
II | Bình Dương | ||||||
1 | Dĩ An | 1 ngày | 50 | 1,000,001 | 1,200,001 | 1,500,001 | 2,500,001 |
2 | Khu du lịch Thủy Châu | 1 ngày | 50 | 1,000,001 | 1,200,001 | 1,500,001 | 2,500,001 |
3 | TP Thủ Dầu 1 | 1 ngày | 80 | 1,000,001 | 1,200,001 | 1,500,001 | 2,500,001 |
4 | KCN VSIP 1 và 2 | 1 ngày | 80 | 1,000,001 | 1,200,001 | 1,500,001 | 2,500,001 |
5 | TP mới Bình Dương | 1 ngày | 80 | 1,000,001 | 1,200,001 | 1,500,001 | 2,500,001 |
6 | Khu du lịch Đại Nam | 1 ngày | 80 | 1,000,001 | 1,200,001 | 1,500,001 | 2,500,001 |
7 | Tân Uyên | 1 ngày | 100 | 1,100,001 | 1,300,001 | 1,600,001 | 2,600,001 |
8 | Bến Cát | 1 ngày | 100 | 1,100,001 | 1,300,001 | 1,600,001 | 2,600,001 |
9 | Phú Giáo | 1 ngày | 130 | 1,200,001 | 1,400,001 | 1,700,001 | 2,600,001 |
10 | Bàu Bàng | 1 ngày | 130 | 1,200,001 | 1,400,001 | 1,700,001 | 2,700,001 |
11 | Dầu Tiếng | 1 ngày | 170 | 1,400,001 | 1,600,001 | 1,800,001 | 3,000,001 |
III | Bình Phước | ||||||
1 | Chơn Thành | 1 ngày | 200 | 1,400,001 | 1,600,001 | 1,900,001 | 3,000,001 |
2 | Đồng Xoài | 1 ngày | 200 | 1,400,001 | 1,600,001 | 1,900,001 | 3,000,001 |
3 | Bình Long | 1 ngày | 250 | 1,600,001 | 1,700,001 | 2,300,001 | 3,700,001 |
4 | Lộc Ninh | 1 ngày | 260 | 1,600,001 | 1,700,001 | 2,300,001 | 3,700,001 |
5 | Bù Đăng | 1 ngày | 300 | 1,700,001 | 1,900,001 | 2,500,001 | 3,800,001 |
6 | Phước Long | 1 ngày | 300 | 1,700,001 | 1,900,001 | 2,500,001 | 3,800,001 |
7 | Bù Đốp | 1 ngày | 350 | 1,800,001 | 2,100,001 | 2,600,001 | 4,000,001 |
8 | Bù Gia Mập | 1 ngày | 400 | 2,000,001 | 2,300,001 | 2,800,001 | 4,200,001 |
IV | Tây Ninh | ||||||
1 | Trảng Bàng | 1 ngày | 100 | 1,000,001 | 1,200,001 | 1,400,001 | 2,500,001 |
2 | Cửa khẩu Mộc Bài | 1 ngày | 150 | 1,100,001 | 1,300,001 | 1,600,001 | 2,700,001 |
3 | Gò Dầu | 1 ngày | 150 | 1,100,001 | 1,300,001 | 1,600,001 | 2,700,001 |
4 | TP Tây Ninh | 1 ngày | 200 | 1,400,001 | 1,500,001 | 1,700,001 | 3,000,001 |
5 | Tòa thánh Tây Ninh | 1 ngày | 200 | 1,400,001 | 1,500,001 | 1,700,001 | 3,000,001 |
6 | Long Hoa Hòa Thành | 1 ngày | 200 | 1,400,001 | 1,500,001 | 1,700,001 | 3,000,001 |
7 | Chùa Gò Kén | 1 ngày | 200 | 1,400,001 | 1,500,001 | 1,700,001 | 3,000,001 |
8 | Dương Minh Châu | 1 ngày | 200 | 1,400,001 | 1,500,001 | 1,700,001 | 3,000,001 |
9 | Châu thành Tây Ninh | 1 ngày | 220 | 1,400,001 | 1,500,001 | 1,700,001 | 3,200,001 |
10 | Núi Bà Đen | 1 ngày | 220 | 1,400,001 | 1,500,001 | 1,700,001 | 3,200,001 |
11 | Tân Châu Đồng Pan | 1 ngày | 250 | 1,500,001 | 1,800,001 | 2,000,001 | 3,600,001 |
12 | Tân Biên Xa Mát | 1 ngày | 260 | 1,600,001 | 1,900,001 | 2,100,001 | 3,700,001 |
V | Đồng Nai | ||||||
1 | Biên Hòa | 1 ngày | 60 | 1,000,001 | 1,200,001 | 1,400,001 | 2,500,001 |
2 | Nhơn Trạch | 1 ngày | 70 | 1,000,001 | 1,200,001 | 1,400,001 | 2,500,001 |
3 | Làng Tre Việt | 1 ngày | 75 | 1,000,001 | 1,200,001 | 1,400,001 | 2,500,001 |
4 | Long Thành | 1 ngày | 80 | 1,100,001 | 1,300,001 | 1,500,001 | 2,500,001 |
5 | Trảng Bom | 1 ngày | 80 | 1,100,001 | 1,300,001 | 1,500,001 | 2,500,001 |
6 | Trị An | 1 ngày | 120 | 1,300,001 | 1,400,001 | 1,600,001 | 2,600,001 |
7 | Long Khánh | 1 ngày | 150 | 1,400,001 | 1,500,001 | 1,700,001 | 2,800,001 |
8 | Thống Nhất | 1 ngày | 170 | 1,400,001 | 1,500,001 | 1,700,001 | 2,800,001 |
9 | Cẩm Mỹ | 1 ngày | 180 | 1,400,001 | 1,500,001 | 1,700,001 | 3,000,001 |
10 | Núi Chứa Chan Gia Lào | 1 ngày | 220 | 1,500,001 | 1,700,001 | 2,100,001 | 3,200,001 |
11 | Xuân Lộc | 1 ngày | 220 | 1,500,001 | 1,700,001 | 2,100,001 | 3,200,001 |
12 | Định Quán | 1 ngày | 220 | 1,500,001 | 1,700,001 | 2,100,001 | 3,200,001 |
13 | Tân Phú Phương Lâm | 1 ngày | 260 | 1,600,001 | 1,800,001 | 2,200,001 | 3,700,001 |
14 | Nam Cát Tiên | 1 ngày | 300 | 1,700,001 | 1,900,001 | 2,300,001 | 3,800,001 |
VI | Vũng Tàu | ||||||
1 | Phú Mỹ Đại Tòng Lâm | 1 ngày | 100 | 1,000,001 | 1,200,001 | 1,500,001 | 2,500,001 |
2 | Tân Thành | 1 ngày | 130 | 1,100,001 | 1,300,001 | 1,600,001 | 2,700,001 |
3 | Bà Rịa | 1 ngày | 170 | 1,200,001 | 1,400,001 | 1,700,001 | 2,800,001 |
4 | Ngãi Giao Châu Đức | 1 ngày | 220 | 1,500,001 | 1,700,001 | 1,900,001 | 3,200,001 |
5 | Long Hải Dinh Cô | 1 ngày | 220 | 1,500,001 | 1,700,001 | 1,900,001 | 3,200,001 |
6 | Thành Phố Vũng Tàu | 1 ngày | 220 | 1,500,001 | 1,700,001 | 1,900,001 | 3,200,001 |
7 | Hồ Tràm | 1 ngày | 250 | 1,500,001 | 1,700,001 | 1,900,001 | 3,600,001 |
8 | Hồ Cốc | 1 ngày | 250 | 1,500,001 | 1,700,001 | 1,900,001 | 3,600,001 |
9 | Bình Châu | 1 ngày | 280 | 1,700,001 | 1,900,001 | 2,300,001 | 3,800,001 |
10 | Xuyên Mộc | 1 ngày | 280 | 1,700,001 | 1,900,001 | 2,300,001 | 3,800,001 |
VII | Long An | ||||||
1 | Bến Lứt | 1 ngày | 60 | 1,000,001 | 1,200,001 | 1,400,001 | 2,500,001 |
2 | Đức Hòa Hậu Nghĩa | 1 ngày | 80 | 1,000,001 | 1,200,001 | 1,400,001 | 2,500,001 |
3 | Tân An | 1 ngày | 100 | 1,000,001 | 1,200,001 | 1,400,001 | 2,500,001 |
4 | Đức Huệ | 1 ngày | 120 | 1,000,001 | 1,200,001 | 1,400,001 | 2,600,001 |
5 | Tân Thạnh | 1 ngày | 200 | 1,400,001 | 1,500,001 | 1,800,001 | 3,200,001 |
6 | Mộc Hóa Kiến Tường | 1 ngày | 240 | 1,600,001 | 1,800,001 | 2,000,001 | 3,400,001 |
7 | Vĩnh Hưng | 1 ngày | 280 | 1,700,001 | 1,900,001 | 2,100,001 | 3,800,001 |
VIII | Đồng Tháp | ||||||
1 | Mỹ An Tháp Mười | 1 ngày | 240 | 1,400,001 | 1,600,001 | 1,900,001 | 3,400,001 |
2 | Nha Mân | 1 ngày | 280 | 1,500,001 | 1,700,001 | 2,100,001 | 3,800,001 |
3 | Sa Đéc | 1 ngày | 290 | 1,500,001 | 1,700,001 | 2,100,001 | 3,800,001 |
4 | Cao Lãnh | 1 ngày | 300 | 1,600,001 | 1,900,001 | 2,200,001 | 4,000,000 |
5 | Thanh Bình | 1 ngày | 320 | 1,600,001 | 1,900,001 | 2,200,001 | 4,300,001 |
6 | Tam Nông | 1 ngày | 350 | 1,600,001 | 1,900,001 | 2,200,001 | 4,600,001 |
7 | Hồng Ngự | 1 ngày | 440 | 1,900,001 | 2,100,001 | 2,900,001 | 5,200,001 |
IX | Tiền Giang | ||||||
1 | Gò Công | 1 ngày | 150 | 1,100,001 | 1,300,001 | 1,600,001 | 2,800,001 |
2 | Thành phố Mỹ Tho | 1 ngày | 150 | 1,100,001 | 1,300,001 | 1,600,001 | 2,800,001 |
3 | Châu Thành | 1 ngày | 160 | 1,100,001 | 1,300,001 | 1,600,001 | 2,800,001 |
4 | Chợ Gạo | 1 ngày | 160 | 1,100,001 | 1,300,001 | 1,600,001 | 2,800,001 |
5 | Cai Lậy | 1 ngày | 190 | 1,200,001 | 1,400,001 | 1,700,001 | 3,000,001 |
6 | Cái Bè | 1 ngày | 220 | 1,400,001 | 1,500,001 | 1,900,001 | 3,200,001 |
7 | Mỹ Thuận | 1 ngày | 250 | 1,500,001 | 1,600,001 | 2,100,001 | 3,450,000 |
X | Bến Tre | ||||||
1 | Cồn Phụng | 1 ngày | 160 | 1,300,001 | 1,400,001 | 1,700,001 | 2,800,001 |
2 | Châu Thành | 1 ngày | 160 | 1,300,001 | 1,400,001 | 1,700,001 | 2,800,001 |
3 | TP Bến Tre | 1 ngày | 180 | 1,300,001 | 1,400,001 | 1,700,001 | 3,000,001 |
4 | Giồng Tôm | 1 ngày | 220 | 1,400,001 | 1,500,001 | 1,900,001 | 3,200,001 |
5 | Mỏ Cày Nam | 1 ngày | 220 | 1,400,001 | 1,500,001 | 1,900,001 | 3,200,001 |
6 | Mỏ Cày Bắc | 1 ngày | 220 | 1,400,001 | 1,500,001 | 1,900,001 | 3,200,001 |
7 | Bình Đại | 1 ngày | 250 | 1,500,001 | 1,600,001 | 2,100,001 | 3,600,001 |
8 | Ba Tri | 1 ngày | 250 | 1,500,001 | 1,600,001 | 2,100,001 | 3,600,001 |
9 | Thạch Phú | 1 ngày | 280 | 1,700,001 | 1,600,001 | 2,300,001 | 3,800,001 |
XI | An Giang | ||||||
1 | Long Xuyên | 1 ngày | 380 | 2,000,001 | 2,200,001 | 2,600,001 | |
2 | Chợ Mới | 1 ngày | 400 | 2,000,001 | 2,200,001 | 2,600,001 | |
3 | Tân Châu | 1 ngày | 420 | 2,100.001 | 2,300,001 | 2,700,001 | |
4 | Tri Tôn | 1 ngày | 500 | 2,400,001 | 2,600,001 | 2,900,001 | |
5 | Núi Cấm Tịnh Biên | 1 ngày | 500 | 2,,400,001 | 2,600,001 | 2,900,001 | |
6 | Chùa Bà Châu Đốc | 1 ngày | 550 | 2,600,001 | 2,800,001 | 3,500,001 | |
XII | Cần Thơ | ||||||
1 | TP Cần Thơ | 1 ngày | 350 | 2,100,001 | 2,100,001 | 2,600,001 | 4,300,001 |
2 | Ô Môn | 1 ngày | 380 | 2,000,001 | 2,200,001 | 2,700,001 | 4,500,001 |
3 | Thốt Nốt | 1 ngày | 440 | 2,100,001 | 2,300,001 | 2,800,001 | 4,700,001 |
4 | Vĩnh Thạch Cần Thơ | 1 ngày | 450 | 2,200,001 | 2,400,001 | 2,900,001 | 4,900,001 |
5 | Cờ Đỏ | 1 ngày | 450 | 2,200,001 | 2,400,001 | 2,900,001 | 4,900,001 |
XIII | Vĩnh Long | ||||||
1 | TP Vĩnh Long | 1 ngày | 260 | 1,500,001 | 1,700,001 | 2,000,001 | 3,600,001 |
2 | Tam Bình | 1 ngày | 300 | 1,600,001 | 1,800,001 | 2,100,001 | 4,000,001 |
3 | Mang Thít | 1 ngày | 300 | 1,600,001 | 1,800,001 | 2,100,001 | 4,000,001 |
4 | Vũng Liêm | 1 ngày | 300 | 1,600,001 | 1,800,001 | 2,100,001 | 4,000,001 |
5 | Trà Ôn | 1 ngày | 360 | 1,700,001 | 1,900,001 | 2,400,001 | 4,400,001 |
XIV | Trà Vinh | ||||||
1 | Càng Long | 1 ngày | 260 | 1,600,001 | 1,800,001 | 2,200,001 | 3,600,001 |
2 | TP Trà Vinh | 1 ngày | 280 | 1,700,001 | 1,900,001 | 2,400,001 | 3,800,001 |
3 | Tiểu Cần | 1 ngày | 320 | 1,800,001 | 2,000,001 | 2,500,001 | 4,200,001 |
4 | Trà Cú | 1 ngày | 350 | 1,800,001 | 2,000,001 | 2,500,001 | 4,400,001 |
5 | Duyên Hải | 1 ngày | 380 | 2,000,001 | 2,300,001 | 2,700,001 | 4,700,001 |
XV | Kiên Giang | ||||||
1 | Tân Hiệp Kiên Giang | 1 ngày | 450 | 2,400,001 | 2,700,001 | 3,100,001 | 5,300,001 |
2 | TP Rạch Giá | 1 ngày | 500 | 2,500,001 | 2,800,001 | 3,300,001 | 5,600,001 |
3 | Rạch Sỏi | 1 ngày | 520 | 2,500,001 | 2,800,001 | 3,300,001 | 5,800,001 |
4 | Hòn Đất | 1 ngày | 550 | 2,600,001 | 2,900,001 | 3,500,001 | 6,000,001 |
5 | U Minh Thượng | 1 ngày | 600 | 3,300,001 | 3,600,001 | 4,100,001 | 6,300,001 |
6 | Hà Tiên | 1 ngày | 650 | 3,300,001 | 3,600,001 | 4,100,001 | 6,600,001 |
XVI | Hậu Giang | ||||||
1 | Ngã Ba Cái Tắc | 1 ngày | 380 | 2,000,001 | 2,300,001 | 2,800,001 | 4,700,001 |
2 | Thị Xã Ngã Bảy | 1 ngày | 400 | 2,000,001 | 2,300,001 | 2,800,001 | 4,800,001 |
3 | Phụng Hiệp Cây Dương | 1 ngày | 400 | 2,000,001 | 2,300,001 | 2,800,001 | 4,800,001 |
4 | Thị Xã Vị Thanh | 1 ngày | 420 | 2,200,001 | 2,400,001 | 2,900,001 | 4,900,001 |
5 | Long Mỹ | 1 ngày | 450 | 2,200,001 | 2,400,001 | 2,900,001 | 5,300,001 |
XVII | Sóc Trăng | ||||||
1 | TP Sóc Trăng | 1 ngày | 440 | 2,100,001 | 2,300,001 | 2,600,001 | 5,000,001 |
2 | Long Phú | 1 ngày | 460 | 2,200,001 | 2,400,001 | 2,900,001 | 5,100,001 |
3 | Thạnh Trị | 1 ngày | 530 | 2,400,001 | 2,700,001 | 3,300,001 | 5,500,001 |
4 | Thị xã Vĩnh Châu | 1 ngày | 540 | 2,400,001 | 2,700,001 | 3,300,001 | 5,500,001 |
XVIII | Bạc Liêu | ||||||
1 | TP Bạc Liêu | 1 ngày | 550 | 2,400,001 | 2,700,001 | 3,100,001 | 5,500,001 |
2 | Nhà Thờ Cha Diệp Tắc Sậy | 1 ngày | 600 | 2,600,001 | 3,200,001 | 3,500,001 | 6,000,001 |
3 | Cha Diệp mẹ Nam Hải | 1 ngày | 680 | 2,900,001 | 3,200,001 | 3,700,001 | 6,300,001 |
XIX | Cà Mau | ||||||
1 | TP Cà Mau | 1 ngày | 620 | 3,100,000 | 3,100,001 | 3,900,001 | 6,500,001 |
2 | Hòn Đá Bạc Sông Đốc | 1 ngày | 700 | 3,700,001 | 4,200,001 | 4,900,001 | 7,200,001 |
3 | Nam Căn | 1 ngày | 750 | 3,700,001 | 4,200,001 | 4,900,001 | 7,500,001 |
4 | Mũi Cà Mau | 1 ngày | 800 | 3,900,001 | 4,400,001 | 5,300,001 | 7,600,001 |
XX | Khánh Hòa | ||||||
1 | Cam Ranh | 1 ngày | 760 | 3,500,001 | 4,000,001 | 4,600,001 | 7,500,001 |
2 | Đảo Bình Ba | 1 ngày | 760 | 3,500,001 | 4,000,001 | 4,600,001 | 7,000,001 |
3 | Đảo Bình Hưng | 1 ngày | 760 | 3,500,001 | 4,000,001 | 4,600,001 | 7,000,001 |
4 | Nha Trang | 1 ngày | 860 | 3,800,001 | 4,300,001 | 5,300,001 | 7,500,001 |
5 | Ninh Hòa | 1 ngày | 900 | 4,300,001 | 4,800,001 | 5,800,001 | 8,000,001 |
XXI | Ninh Thuận | ||||||
1 | Phan Rang | 1 ngày | 660 | 2,900,001 | 3,400,001 | 3,900,001 | 6,500,001 |
2 | Tháp Chàm | 1 ngày | 660 | 2,900,001 | 3,400,001 | 3,900,001 | 6,500,001 |
3 | Núi Chúa | 1 ngày | 720 | 3,400,001 | 3,900,001 | 4,400,001 | 7,200,001 |
XXII | Bình Thuận | ||||||
1 | Hàm Tân | 1 ngày | 260 | 1,700,001 | 1,900,001 | 2,400,001 | 3,700,001 |
2 | Lagi Cocobeach Camp | 1 ngày | 280 | 1,700,001 | 1,900,001 | 2,400,001 | 3,800,001 |
3 | Lagi Biển Cam Bình | 1 ngày | 280 | 1,700,001 | 1,900,001 | 2,400,001 | 3,800,001 |
4 | Lagi | 1 ngày | 300 | 1,700,001 | 1,900,001 | 2,400,001 | 4,000,001 |
5 | Dinh Thầy Thím | 1 ngày | 340 | 2,100.001 | 2,300,001 | 2,500,001 | 4,500,001 |
6 | Tà Cú | 1 ngày | 360 | 2,100.001 | 2,300,001 | 2,500,001 | 4,600,001 |
7 | Đức Mẹ Tà Pao Tánh Linh | 1 ngày | 360 | 2,100.001 | 2,300,001 | 2,500,001 | 4,600,001 |
8 | TP Phan Thiết | 1 ngày | 400 | 2,200,001 | 2,400,001 | 2,700,001 | 5,100,001 |
9 | Hòn Rơm | 1 ngày | 420 | 2,300,001 | 2,500,001 | 2,900,001 | 5,100,001 |
10 | Mũi Né | 1 ngày | 420 | 2,300,001 | 2,500,001 | 2,900,001 | 5,300,001 |
11 | Cổ Trạch | 1 ngày | 550 | 3,200,001 | 3,300,001 | 3,900,001 | 6,000,001 |
XXIII | Gia Lai | ||||||
1 | TP Pleiku | 1 ngày | 1000 | 5,400,001 | 5,900,001 | 6,900,001 | |
XXIV | Kon Tum | 1 ngày | 1200 | 6,900,001 | 7,400,001 | ||
XXV | Đắk Lắk | ||||||
1 | Buôn Ma Thuột | 1 ngày | 700 | 3,100,001 | 3,400,001 | 4,100,001 | 7,800,001 |
2 | Buôn Đôn | 1 ngày | 720 | 3,200,001 | 3,600,001 | 4,300,001 | 8,000,001 |
XXVI | Lâm Đồng | ||||||
1 | Madagui | 1 ngày | 300 | 1,900,001 | 2,100,001 | 2,400,001 | 4,000,001 |
2 | Bảo Lộc | 1 ngày | 400 | 2,100,001 | 2,400,001 | 2,700,001 | 5,000,001 |
3 | Di linh | 1 ngày | 460 | 2,300,001 | 2,600,001 | 2,900,001 | 5,700,001 |
4 | Đức Trọng | 1 ngày | 500 | 2,500,001 | 2,800,001 | 3,200,001 | 6,000,001 |
5 | Đơn Dương | 1 ngày | 560 | 2,900,001 | 3,200,001 | 3,600,001 | 6,400,001 |
6 | Đà Lạt | 1 ngày | 600 | 3,200,001 | 3,500,001 | 3,900,001 | 7,000,001 |
XXVII | Đắk Nông | ||||||
1 | Gia Nghĩa | 1 ngày | 450 | 2,400,001 | 2,700,001 | 3,100,001 | 5,700,001 |
2 | Đắk Nông | 1 ngày | 500 | 3,500,001 | 2,800,001 | 3,300,001 | 6,200,001 |
XXVIII | TP Đà Nẵng | 1 ngày | 2000 | 11,900,001 | 12,900,001 | 13,900,001 | Hotline |
XXIX | TP Huế | 1 ngày | 2200 | 13,900,001 | 14,900,001 | 15,900,001 | Hotline |
Lưu ý: chi phí thuê xe có thể thay đổi dựa vào lộ trình và loại xe quý khách yêu cầu. Bảng giá trên chưa bao gồm phí VAT 8%, các chi phí phát sinh khác. Bảng giá đã bao gồm tiền lượng tài xế, tiền thuê xe, tiền cầu đường bến bãi.
Điểm nổi bật của dịch vụ cho thuê xe 4,7,16,29 chỗ tại Huyện Nhà Bè
Linh hoạt và sự lựa chọn đa dạng
Dịch vụ thuê xe cung cấp sự linh hoạt cho người dùng. Bạn có thể thuê xe chỉ trong khoảng thời gian cần thiết, giúp quý khách tiết kiệm đối đa chi phí vì không phải lo lắng về việc bảo dưỡng hoặc chi phí liên quan khác. Chúng tôi cung cấp nhiều loại xe để phù hợp với nhu cầu cụ thể của từng người dùng, từ xe hạng nhỏ đến xe hạng sang, xe thể thao hay xe gia đình.
Dịch vụ hỗ trợ khách hàng
Với đội ngũ nhân viên tư vấn chuyên nghiệp, chúng tôi hỗ trợ khách hàng 24/7 để có thể giải đáp mọi thắc mắc của khách hàng bất cứ khi nào, giải quyết các vấn đề phát sinh một cách nhanh chóng.

Dịch vụ hỗ trợ khách hàng 24/7
Dịch vụ hỗ trợ khách hàng
Chi phí thuê xe tốt nhất tại Huyện Nhà Bè
Dịch vụ thuê xe giúp quý khách tiết kiệm chi phí so với việc sở hữu và vận hành một chiếc xe riêng. Bạn chỉ phải trả tiền thuê xe khi cần sử dụng, không cần lo lắng về các chi phí khác như bảo hiểm, thuế, hoặc chi phí bảo dưỡng hàng tháng khi sở hữu một chiếc xe

Chi phí thuê xe tốt nhất tại Huyện Nhà Bè
Dịch vụ thuê xe ô tô an toàn, chuyên nghiệp
Chúng tôi sở hữu đội ngũ tài xế chuyên nghiệp, có kinh nghiệm lâu năm trong nghề lái xe, hiểu rõ luật giao thông, thông thạo đường xá, xe bên chúng tôi cung cấp hoàn toàn là xe đời mới, đảm bảo về chất lượng tốt nhất khi vận hành, cùng với các loại bảo hiểm đi kèm theo xe. Giúp quý khách có chuyến hành trình an toàn nhất.

Dịch vụ thuê xe ô tô an toàn, chuyên nghiệp
Với sự chuyên nghiệp, uy tín và giá cả hợp lý, chúng tôi tự tin là đối tác tin cậy của quý khách hàng trong những chuyến đi du lịch, công tác hay sự kiện. Vui lòng liên hệ với chúng tôi ngay để đặt xe và trải nghiệm dịch vụ tốt nhất!Dịch vụ cho thuê xe luôn có xe ở tất cả các quận huyện Sài Gòn
Với chúng tôi, bạn sẽ có được một dịch vụ cho thuê xe ô tô du lịch tốt nhất tại quận 6, thành phố Hồ Chí Minh. Vì vậy, hãy liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để biết thêm thông tin chi tiết và đặt xe ngay cho hành trình của bạn.
Với phương châm “khách hàng phải được đặt lên trên hàng đầu” suốt nhiều năm Hamy Travel đã và đang “giữ vững phong độ” để mang lại sự trải nghiệm thú vị, trọn vẹn cho đối tác của mình. Bên cạnh đó, sự chăm sóc và phục vụ nhiệt tình của đội ngũ lái xe, nhân viên đã tạo nên sự tin tưởng trong lòng khách hàng. Đảm bảo sự an toàn trên mỗi hành trình.
MST : 3703014989
Điện thoại: (+84) 859100200
Email: cskhhamytravel@gmail.com
Website: https://www.thuexeditinh.vn/
Facebook: Công Ty TNHH HAMY TRAVEL